dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
28
29
30
31
32
»
»»
Words Containing "t^"
Trâu buộc không sừng sẹo
Trâu buộc thì ghét trâu ăn, quan võ thì ghét quan văn dài quần
Trâu cày ghét bò buộc
Trâu cày, ngựa cỡi
Trâu cày, ngựa cưỡi
Trâu cày ruộng, nghé đứng bờ
Trâu chậm uống nước dơ, trâu ngơ ăn cỏ héo
Trâu chậm uống nước đục
Trâu chẳng đi tìm cọc, cọc lại đi tìm trâu
Trâu chẳng tìm cọc, cọc lại tìm trâu
Trâu chết, bò cũng bị lột da
Trâu chết bò cũng lột da
Trâu chết để da
Trâu chết để da, người chết để tiếng
Trâu chết để da, người ta chết để tiếng
Trâu chết mặc trâu, bò chết mặc bò
Trâu chết mặc trâu, bò chết mặc bò, củ tỏi giắt lưng
Trâu chết mặc trâu, bò chết mặc bò, rau ngò giắt lưng
Trâu chợ Bù Nọ, cọ chợ Chúc Phê
Trâu chốc cật, thấy ác bay qua liền né
Trâu có đàn, bò có lũ
Trâu co bò duỗi
Trâu cổ cò, bò cổ giải
Trâu cổ cò, bò cổ lải
Trâu cột ghét trâu ăn
Trầu cỏ, vỏ ươi, nhai chuệc choạc
Trâu dắt đến cọc, cọc chẳng dắt đến trâu
Trâu dắt ra, bò dắt vào
Trâu dê lúc chết tế ruồi, sao bằng lúc sống ngọt bùi là hơn
Trâu dong bò dắt
Trâu đẻ tháng mười, người đẻ tháng sáu
Trâu đẻ tháng năm, vợ đẻ tháng sáu
Trâu đẻ tháng sáu, cháu đẻ tháng mười
Trâu đẻ tháng sáu, vợ đẻ tháng mười
Trâu gầy bó cật
Trâu gày cũng tày bò giống
Trâu gầy cũng tầy bò khoẻ
Trâu gầy cũng tày bò khoẻ
Trâu ghẻ, nghé cật
Trâu già đâu nệ dao phay
Trâu già chẳng nệ dao phay
Trâu hay ác thì trâu vạc sừng
Trâu hay ác thì trâu vạt sừng
Trâu hay chẳng ngại cày trưa
Trâu hay không ngại cày trưa
Trâu he cũng bằng bò khoẻ
Trầu héo cau ôi
Trâu hoa tai, bò gai sừng
Trâu ho bằng bò rống
Trâu ho còn hơn bò rống
Trâu ho cũng bằng bò rống
Trâu ho hơn bò hắng
Trâu ho hơn bò thốc
Trâu kén cỏ trâu gầy, học trò kén thầy học trò dốt
Trâu kén cỏ trâu gầy, trò kén thầy trò dốt
Trâu khát chẳng lo đè sừng
Trâu khát làm sao, bò khát làm vậy
Trâu khát nước chẳng lo đè sừng
Trâu khát nước chẳng lọ đè sừng
Trâu khoẻ chẳng lo cày trưa
Trâu khoẻ chẳng lọ cày trưa, mạ già ruộng ngấu, không thua bạn điền
Trâu không có bắt bò đi đằm
Trâu không có, bắt chó đi cày
Trâu làm bạn với trâu, chó làm bạn với chó
Trâu lấm hay vẩy càn
Trâu lấm vẩy càn
Trâu lấm vẩy quàng
Trâu lành chẳng ai mà cả, trâu ngã lắm kẻ cầm dao
Trâu lành không ai mà cả, trâu ngã lắm kẻ cầm dao.
Trâu lành không ai mặc cả, trâu ngã lắm kẻ cầm dao
Trâu lành không ai mừng cả, trâu ngã lắm kẻ cầm dao
Trâu lên mạ xuống
Trâu loạn thời mua, trâu đồ thời bán
Trâu lông mềm, da mỏng là trâu tốt
Trâu mạnh trâu được, cỏ mạnh cỏ được
Trâu mõm đen, bò lưỡi trắng
Trâu mộng: cày kiêng; gươm thiêng: người ngọc
Trâu mộng húc nhau nát đồng cỏ cằn
Trâu một chuồng đừng bạng nhau, bò một chuồng đừng nhìn gầm nhau
Trâu một khoang không màng chí xoáy
Trâu năm sáu tuổi còn nhanh, bò năm sáu tuổi đã tranh về già
Trâu ngăng ăn thì ngãng cày
Trâu nghiên hàm, bò bạch thiệt
Trâu nghiến hàm, bò bạch thiệt
Trâu Ngo, bò Chêu, dưa Chều, lợn Khám, cám Chẹm, lẹm Ngò
Trâu Ngo, bò Trương, ễnh ương làng Hồ
Trâu Ngô Xá, cá đầm Phiêng
Trâu no bò đói
Trâu đói một bữa, bằng người đói nửa năm
Trâu đồng nào ăn cỏ đồng ấy
««
«
28
29
30
31
32
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...